Bây giờ là:
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
86
|
54
|
| G7 |
200
|
094
|
| G6 |
4452
6288
3635
|
4929
8265
0425
|
| G5 |
3898
|
6931
|
| G4 |
34082
79981
32233
82963
50046
90615
93099
|
12335
71405
30931
35288
80849
84689
47702
|
| G3 |
37076
31418
|
96102
75916
|
| G2 |
13663
|
55076
|
| G1 |
57872
|
48012
|
| ĐB |
637456
|
053232
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 00 | 02, 02, 05 |
| 1 | 15, 18 | 12, 16 |
| 2 | 25, 29 | |
| 3 | 33, 35 | 31, 31, 32, 35 |
| 4 | 46 | 49 |
| 5 | 52, 56 | 54 |
| 6 | 63, 63 | 65 |
| 7 | 72, 76 | 76 |
| 8 | 81, 82, 86, 88 | 88, 89 |
| 9 | 98, 99 | 94 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
09
|
52
|
| G7 |
782
|
182
|
| G6 |
0337
2072
5869
|
0071
6499
9663
|
| G5 |
8101
|
8878
|
| G4 |
64043
10752
87208
03827
00930
79717
05285
|
29487
10160
80203
62572
72851
24888
91185
|
| G3 |
11611
85243
|
62431
70994
|
| G2 |
72649
|
11788
|
| G1 |
52814
|
65181
|
| ĐB |
090353
|
616054
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 01, 08, 09 | 03 |
| 1 | 11, 14, 17 | |
| 2 | 27 | |
| 3 | 30, 37 | 31 |
| 4 | 43, 43, 49 | |
| 5 | 52, 53 | 51, 52, 54 |
| 6 | 69 | 60, 63 |
| 7 | 72 | 71, 72, 78 |
| 8 | 82, 85 | 81, 82, 85, 87, 88, 88 |
| 9 | 94, 99 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
08
|
37
|
| G7 |
176
|
219
|
| G6 |
1350
9611
3259
|
6812
2627
6504
|
| G5 |
5664
|
1403
|
| G4 |
27827
84823
53125
57135
78477
85023
95468
|
90040
45521
92971
48339
56122
42960
11209
|
| G3 |
58044
72373
|
41297
73909
|
| G2 |
12236
|
91194
|
| G1 |
12160
|
76183
|
| ĐB |
356426
|
917771
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 08 | 03, 04, 09, 09 |
| 1 | 11 | 12, 19 |
| 2 | 23, 23, 25, 26, 27 | 21, 22, 27 |
| 3 | 35, 36 | 37, 39 |
| 4 | 44 | 40 |
| 5 | 50, 59 | |
| 6 | 60, 64, 68 | 60 |
| 7 | 73, 76, 77 | 71, 71 |
| 8 | 83 | |
| 9 | 94, 97 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
82
|
51
|
20
|
| G7 |
158
|
451
|
555
|
| G6 |
4655
6444
2746
|
9716
0116
0761
|
6397
4086
5951
|
| G5 |
7914
|
1821
|
7580
|
| G4 |
79240
37977
05221
39659
31362
43082
58339
|
45732
82665
00543
95650
64597
92859
71668
|
94928
50245
75899
61055
72540
89781
65956
|
| G3 |
62787
91361
|
70453
08729
|
15847
66556
|
| G2 |
55622
|
37586
|
98504
|
| G1 |
67223
|
30088
|
31180
|
| ĐB |
610030
|
257468
|
401374
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 04 | ||
| 1 | 14 | 16, 16 | |
| 2 | 21, 22, 23 | 21, 29 | 20, 28 |
| 3 | 30, 39 | 32 | |
| 4 | 40, 44, 46 | 43 | 40, 45, 47 |
| 5 | 55, 58, 59 | 50, 51, 51, 53, 59 | 51, 55, 55, 56, 56 |
| 6 | 61, 62 | 61, 65, 68, 68 | |
| 7 | 77 | 74 | |
| 8 | 82, 82, 87 | 86, 88 | 80, 80, 81, 86 |
| 9 | 97 | 97, 99 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |
|---|---|---|---|
| G8 |
49
|
61
|
16
|
| G7 |
267
|
739
|
809
|
| G6 |
1757
6202
9320
|
7660
8507
9184
|
2376
7714
8800
|
| G5 |
4641
|
7302
|
0550
|
| G4 |
33979
93348
45302
43071
47719
35005
47725
|
44990
74850
63660
07248
29127
85247
63554
|
32282
07661
24664
02956
03536
01802
05248
|
| G3 |
48689
98145
|
91048
75760
|
74342
14035
|
| G2 |
58314
|
12091
|
42224
|
| G1 |
16186
|
98155
|
57323
|
| ĐB |
157130
|
404418
|
476562
|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 02, 05 | 02, 07 | 00, 02, 09 |
| 1 | 14, 19 | 18 | 14, 16 |
| 2 | 20, 25 | 27 | 23, 24 |
| 3 | 30 | 39 | 35, 36 |
| 4 | 41, 45, 48, 49 | 47, 48, 48 | 42, 48 |
| 5 | 57 | 50, 54, 55 | 50, 56 |
| 6 | 67 | 60, 60, 60, 61 | 61, 62, 64 |
| 7 | 71, 79 | 76 | |
| 8 | 86, 89 | 84 | 82 |
| 9 | 90, 91 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
98
|
34
|
| G7 |
374
|
614
|
| G6 |
6477
7369
6219
|
2835
9050
4474
|
| G5 |
4869
|
4207
|
| G4 |
46133
88474
65309
94223
01320
71257
49886
|
37028
59747
24425
53505
70996
37359
55504
|
| G3 |
03539
53371
|
70923
40892
|
| G2 |
53829
|
21003
|
| G1 |
72019
|
49893
|
| ĐB |
300142
|
598069
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 09 | 03, 04, 05, 07 |
| 1 | 19, 19 | 14 |
| 2 | 20, 23, 29 | 23, 25, 28 |
| 3 | 33, 39 | 34, 35 |
| 4 | 42 | 47 |
| 5 | 57 | 50, 59 |
| 6 | 69, 69 | 69 |
| 7 | 71, 74, 74, 77 | 74 |
| 8 | 86 | |
| 9 | 98 | 92, 93, 96 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
65
|
03
|
61
|
| G7 |
124
|
858
|
924
|
| G6 |
0686
9913
3013
|
1298
7740
5274
|
2073
2836
4114
|
| G5 |
6988
|
8577
|
8469
|
| G4 |
47143
14157
64631
85139
00101
09638
43518
|
44066
98895
34187
38854
82787
93729
73616
|
38393
11008
35301
61565
56382
14295
55721
|
| G3 |
37816
34381
|
93196
60992
|
16740
41829
|
| G2 |
75143
|
93617
|
18313
|
| G1 |
79552
|
35544
|
14355
|
| ĐB |
577821
|
167105
|
849416
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 03, 05 | 01, 08 |
| 1 | 13, 13, 16, 18 | 16, 17 | 13, 14, 16 |
| 2 | 21, 24 | 29 | 21, 24, 29 |
| 3 | 31, 38, 39 | 36 | |
| 4 | 43, 43 | 40, 44 | 40 |
| 5 | 52, 57 | 54, 58 | 55 |
| 6 | 65 | 66 | 61, 65, 69 |
| 7 | 74, 77 | 73 | |
| 8 | 81, 86, 88 | 87, 87 | 82 |
| 9 | 92, 95, 96, 98 | 93, 95 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!