Bây giờ là:
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
90
|
81
|
| G7 |
586
|
208
|
| G6 |
6187
1251
6933
|
3173
1796
3546
|
| G5 |
9840
|
5386
|
| G4 |
87730
67014
27775
21630
90277
43398
19733
|
11558
82621
83134
67063
68392
19209
52444
|
| G3 |
57707
91953
|
74720
24705
|
| G2 |
95335
|
10004
|
| G1 |
31138
|
58104
|
| ĐB |
589224
|
044743
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 07 | 04, 04, 05, 08, 09 |
| 1 | 14 | |
| 2 | 24 | 20, 21 |
| 3 | 30, 30, 33, 33, 35, 38 | 34 |
| 4 | 40 | 43, 44, 46 |
| 5 | 51, 53 | 58 |
| 6 | 63 | |
| 7 | 75, 77 | 73 |
| 8 | 86, 87 | 81, 86 |
| 9 | 90, 98 | 92, 96 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
66
|
52
|
| G7 |
477
|
509
|
| G6 |
2019
8050
9193
|
6343
0491
9972
|
| G5 |
2327
|
0611
|
| G4 |
28283
58657
85000
63532
60788
88119
36062
|
43101
81120
12783
55860
10154
33660
79862
|
| G3 |
78345
73762
|
52436
19397
|
| G2 |
04003
|
47649
|
| G1 |
32668
|
46610
|
| ĐB |
370696
|
658178
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 00, 03 | 01, 09 |
| 1 | 19, 19 | 10, 11 |
| 2 | 27 | 20 |
| 3 | 32 | 36 |
| 4 | 45 | 43, 49 |
| 5 | 50, 57 | 52, 54 |
| 6 | 62, 62, 66, 68 | 60, 60, 62 |
| 7 | 77 | 72, 78 |
| 8 | 83, 88 | 83 |
| 9 | 93, 96 | 91, 97 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
47
|
88
|
| G7 |
638
|
653
|
| G6 |
1514
6502
4181
|
5974
7248
7876
|
| G5 |
3369
|
8687
|
| G4 |
93464
94037
21230
73254
08560
11599
53415
|
24346
42011
60506
59805
73027
48883
77913
|
| G3 |
38480
72905
|
68939
17414
|
| G2 |
87416
|
52669
|
| G1 |
68979
|
24759
|
| ĐB |
425268
|
317475
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 02, 05 | 05, 06 |
| 1 | 14, 15, 16 | 11, 13, 14 |
| 2 | 27 | |
| 3 | 30, 37, 38 | 39 |
| 4 | 47 | 46, 48 |
| 5 | 54 | 53, 59 |
| 6 | 60, 64, 68, 69 | 69 |
| 7 | 79 | 74, 75, 76 |
| 8 | 80, 81 | 83, 87, 88 |
| 9 | 99 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
09
|
93
|
97
|
| G7 |
249
|
022
|
923
|
| G6 |
6811
0976
2144
|
1245
9919
1243
|
1400
4905
8375
|
| G5 |
2902
|
2915
|
2133
|
| G4 |
14211
76188
54423
14254
37760
70019
35106
|
93143
51847
62930
01920
23624
84751
31960
|
85677
72881
24869
89926
61993
01113
22136
|
| G3 |
74963
96646
|
74628
42636
|
45582
75998
|
| G2 |
22113
|
48032
|
26574
|
| G1 |
69637
|
50968
|
48525
|
| ĐB |
746834
|
722826
|
294495
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 06, 09 | 00, 05 | |
| 1 | 11, 11, 13, 19 | 15, 19 | 13 |
| 2 | 23 | 20, 22, 24, 26, 28 | 23, 25, 26 |
| 3 | 34, 37 | 30, 32, 36 | 33, 36 |
| 4 | 44, 46, 49 | 43, 43, 45, 47 | |
| 5 | 54 | 51 | |
| 6 | 60, 63 | 60, 68 | 69 |
| 7 | 76 | 74, 75, 77 | |
| 8 | 88 | 81, 82 | |
| 9 | 93 | 93, 95, 97, 98 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
60
|
63
|
34
|
| G7 |
308
|
203
|
776
|
| G6 |
3010
6759
3390
|
8093
5136
3519
|
3328
6091
5316
|
| G5 |
2440
|
2911
|
8643
|
| G4 |
74689
89490
13281
83656
57113
98066
02349
|
58679
31395
58604
40201
85168
62080
92901
|
03514
56632
59845
34395
79540
28698
16169
|
| G3 |
21927
06414
|
62913
97611
|
54074
22729
|
| G2 |
15009
|
30922
|
66862
|
| G1 |
62572
|
61504
|
60175
|
| ĐB |
755140
|
377551
|
193979
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 08, 09 | 01, 01, 03, 04, 04 | |
| 1 | 10, 13, 14 | 11, 11, 13, 19 | 14, 16 |
| 2 | 27 | 22 | 28, 29 |
| 3 | 36 | 32, 34 | |
| 4 | 40, 40, 49 | 40, 43, 45 | |
| 5 | 56, 59 | 51 | |
| 6 | 60, 66 | 63, 68 | 62, 69 |
| 7 | 72 | 79 | 74, 75, 76, 79 |
| 8 | 81, 89 | 80 | |
| 9 | 90, 90 | 93, 95 | 91, 95, 98 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
55
|
90
|
| G7 |
120
|
129
|
| G6 |
2828
5814
6363
|
1506
5662
9624
|
| G5 |
4787
|
9169
|
| G4 |
81804
15133
75893
88292
49879
63715
37682
|
49892
03514
62815
14396
28884
19512
20131
|
| G3 |
46678
68824
|
77989
61907
|
| G2 |
30082
|
24493
|
| G1 |
35668
|
48431
|
| ĐB |
403215
|
171770
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 04 | 06, 07 |
| 1 | 14, 15, 15 | 12, 14, 15 |
| 2 | 20, 24, 28 | 24, 29 |
| 3 | 33 | 31, 31 |
| 4 | ||
| 5 | 55 | |
| 6 | 63, 68 | 62, 69 |
| 7 | 78, 79 | 70 |
| 8 | 82, 82, 87 | 84, 89 |
| 9 | 92, 93 | 90, 92, 93, 96 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
73
|
03
|
17
|
| G7 |
643
|
065
|
478
|
| G6 |
1699
9300
2086
|
5589
0371
9293
|
9186
0938
4731
|
| G5 |
5029
|
4891
|
5180
|
| G4 |
42060
17088
49129
61992
99298
21555
80161
|
11485
04024
58099
93665
81011
58219
49934
|
85087
66280
04017
90468
74705
77884
99740
|
| G3 |
69010
39360
|
10808
25760
|
72251
36453
|
| G2 |
33809
|
01686
|
52680
|
| G1 |
91823
|
57066
|
71612
|
| ĐB |
438678
|
314660
|
316331
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 09 | 03, 08 | 05 |
| 1 | 10 | 11, 19 | 12, 17, 17 |
| 2 | 23, 29, 29 | 24 | |
| 3 | 34 | 31, 31, 38 | |
| 4 | 43 | 40 | |
| 5 | 55 | 51, 53 | |
| 6 | 60, 60, 61 | 60, 60, 65, 65, 66 | 68 |
| 7 | 73, 78 | 71 | 78 |
| 8 | 86, 88 | 85, 86, 89 | 80, 80, 80, 84, 86, 87 |
| 9 | 92, 98, 99 | 91, 93, 99 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!